Bỏ qua điều hướng — đến nội dung chính
Doanhnghiep.vn
🇻🇳 VI

Doanh nghiệp Cần Thơ chưa rõ năm thành lập

6.380 doanh nghiệp · trang 10/43

  1. Quỹ Bảo Trì Đường Bộ Thành Phố Cần Thơ 1801312436
  2. Sở Tư Pháp Thành Phố Cần Thơ 1800271314
  3. Quỹ Hổ Trợ Nghiên Cứu Và Bảo Tồn Đồng Bằng Sông Cửu Long 1801622043
  4. Sở Y tế thành phố Cần Thơ 1800271392
  5. Sở Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Tp Cần Thơ 1800821046
  6. Sở Y Tế Thành Phố Cần Thơ 1801143146
  7. Sở Tài Nguyên - Môi Trường Thành Phố Cần Thơ 1800271427
  8. Sở Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Tp Cần Thơ 1800717278
  9. Sở Khoa Học Và Công Nghệ Tỉnh Sóc Trăng 2200176269
  10. Thanh Tra Sở Giao Thông Vận Tải Sóc Trăng 2200341667
  11. Chi cục Thi hành án Dân sự thành phố Sóc Trăng 2200453265
  12. Tòa án Nhân Dân khu vực 8 - Cần Thơ 2200359174
  13. Tòa án nhân dân khu vực 10 - Cần Thơ 2200355684
  14. Tòa án nhân dân khu vực 1-Cần Thơ 1801537750
  15. Tổ Chức Phát Triển Quỹ Đất Huyện Thới Lai 1801030329
  16. Trạm Chăn Nuôi và Thú Y Thị Xã Ngã Năm 2200679311
  17. Thành Đội Cần Thơ 1800153871
  18. Trạm Cấp Phát Xăng Dầu - Bộ Chqs Thành Phố Cần Thơ 1800604570
  19. Trạm Chăn Nuôi Và Thú Y Huyện Trần Đề 2200716637
  20. Trạm Y Tế Phường Tân An 1801295004
  21. Trạm Y Tế Phường Trà An 1801291698
  22. Trạm Y Tế Thạnh Lộc 1801538313
  23. Trạm Y Tế Phường An Khánh 1801287959
  24. Trạm Y Tế Phường An Phú 1801304280
  25. Trạm Y Tế Phường Bình Thủy 1801291793
  26. Trạm Y Tế Phường Bình Thuỷ 1801291786
  27. Trạm Y Tế Phường Bùi Hữu Nghĩa 1801291680
  28. Trạm Y Tế Phường Cái Khế 1801304298
  29. Trạm Y Tế Phường Hưng Phú 1801452761
  30. Trạm Y Tế Phường Lê Bình 1801462047
  31. Trạm Y Tế Phường Long Hoà 1801291779
  32. Trạm Y Tế Phường Long Tuyền 1801291715
  33. Trạm Khuyến Nông Huyện Vĩnh Thạnh 1801136491
  34. Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Long Phú 2200348944
  35. Trạm Y Tế Xã Đông Hiệp 1801439055
  36. Trạm Y Tế Phường Thới An 1801101040
  37. Trạm Thú Y Thạnh Trị 2200158975
  38. Trạm Y Tế Phường Long Hưng 1801101033
  39. Trạm Quản Lý Nước & Công Trình Thuỷ Lợi Tp Cần Thơ 1800349384
  40. Trạm Khuyến Nông Quận Bình Thủy 1801050614
  41. Trạm Khuyến Nông Quận Cái Răng 1801037740
  42. Trung Tâm Đào Tạo Và Dịch Vụ Thủy Sản Phía Nam 1801263362
  43. Trung Tâm Anh Ngữ Ace 1801636582
  44. Trung Tâm Đào Tạo Và Tư Vấn Kinh Tế 1801216309
  45. Trung Tâm Công Nghệ Phần Mềm Thành Phố Cần Thơ 1800441291
  46. Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường 2200652246
  47. Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông 2200343738
  48. Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Cần Thơ 1801123848
  49. Trung Tâm Dịch Vụ Bán Đấu Giá Tài Sản 2200260496
  50. Trung Tâm Chăm Sóc Sức Khỏe Sinh Sản Thành Phố Cần Thơ 1800271730
  51. Trung Tâm Bồi Dưỡng Chính Trị Huyện Cù Lao Dung 2200476512
  52. Trung Tâm Chế Biến Gạo Chất Lượng Cao Tại Sóc Trăng 2200182992
  53. Trung Tâm Đào Tạo Doanh Nhân Khu Vực Đồng Bằng Sông Cửu Long 1801213918
  54. Trung Tâm Dữ Liệu Tin Học Sóc Trăng 2200190048
  55. Trạm Y Tế Xã Tân Thới 1801300409
  56. Trạm Y Tế Xã Thạnh Phú 1801439104
  57. Trạm Y Tế Xã Thới Đông 1801439143
  58. Trạm Y Tế Xã Thới Hưng 1801439111
  59. Trung tâm DS - KHHGĐ huyện Long Phú 2200348327
  60. Trạm Y Tế Xã Thới Xuân 1801439168
  61. Trạm Y Tế Xã Trung An 1801439175
  62. Trạm Y Tế Xã Trường Long 1801300399
  63. Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Quận Cái Răng 1800891854
  64. Trạm Y Tế Xã Trường Xuân A 1801291627
  65. Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp - Giáo Dục Thường Xuyên Huyện Thới Lai 1801122957
  66. Trung Tâm Bồi Dưỡng Chính Trị Thành Phố Sóc Trăng 2200380320
  67. Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Cù Lao Dung 2200472405
  68. TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN LONG PHÚ 2200348937
  69. Trung Tâm Giống Nn 1800511238
  70. Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên H. Vĩnh Thạnh 1801051142
  71. Trung Tâm Kiểm Nghiệm Thuốc, Mỹ Phẩm, Thực Phẩm Thành Phố Cần Thơ 1800448836
  72. Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Tây Đô 1800621047
  73. Trung Tâm Dân Số - Kế Hoạch Hóa Gđ Quận Ô Môn 1801250758
  74. Trung Tâm Dan Số Kế Hoạch Hoá Gia Đìng Sóc Trăng 2200379780
  75. Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp - Giáo Dục Thường Xuyên Tx Vĩnh Châu 2200346263
  76. Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Huyện Vĩnh Châu 2200348246
  77. Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên - Kỹ Thuật Tổng Hợp - Hướng Nghiệp Tp Cần Thơ 1800416880
  78. Trung Tâm Bồi Dưỡng Chính Trị Huyện Trần Đề 2200693186
  79. Trung Tâm Giống Gia Súc - Gia Cầm Tỉnh Sóc Trăng 2200203709
  80. Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Ktth-Hn Quận Ô Môn 1800843106
  81. Trung Tâm Bồi Dưỡng Chính Trị Long Phú 2200348895
  82. Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp - Giáo Dục Thường Xuyên Quận Bình Thủy 1801561150
  83. Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên Thành phố Sóc Trăng 2200382744
  84. Trung Tâm Kỹ Thuật Tài Nguyên Và Môi Trường 1800271547
  85. Trung Tâm Lưu Trữ Tp Cần Thơ Trực Thuộc Sở Nội Vụ 1800649740
  86. Trung Tâm Khuyến Nông Tỉnh Sóc Trăng 2200355772
  87. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Sóc Trăng 2200342043
  88. Trung Tâm Ngoại Ngữ-Tin Học Trường Trung Cấp Csnd Iii 1801473465
  89. Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ 1800271434
  90. Trung Tâm Thông Tin Công Tác Tuyên Giáo 1801045212
  91. Chi nhánh Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất quận Bình Thuỷ 1801116946
  92. Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Thành Phố Cần Thơ 1800591089
  93. Trung Tâm Văn Hoá - Thể Thao Quận Bình Thủy 1800674874
  94. Trung Tâm Trợ Giúp Pháp Lý Của Nhà Nước Tỉnh Sóc Trăng- Nộp Hộ Thuế Tncn 2200273657
  95. Trung Tâm Ứng Dụng Tiến Bộ Khoa Học Và Công Nghệ 1801316342
  96. Trung Tâm Truyền Hình Việt Nam Tại Thành Phố Cần Thơ 1800278260
  97. Trung Tâm Truyền Thông-Giáo Dục Sức Khỏe Tp Cần Thơ 1800805534
  98. Trung Tâm Y Tế Huyện Cờ Đỏ 1800553830
  99. Trung Tâm Vì Sự Phát Triển Phụ Nữ Đồng Bằng Sông Cửu Long 1801593498
  100. Trung Tâm Y Tế Huyện Thạnh Trị 2200176244
  101. Trung Tâm Xúc Tiến Đầu Tư Cần Thơ 1800503170
  102. Ban Quản Lý Các Dự Án Lâm Nghiệp Tỉnh Sóc Trăng 2200695289
  103. BQLDA' T.CƯƠNG K.NĂNG C.CHỊU CỦA CÁC CỘNG ĐỒNG NGHÈO THÔNG QUA CÁC LHST TU & BĐKH G.ĐỌAN 19-22 TX 2200772127
  104. Trung Tâm Xúc Tiến Thương Mại - Du Lịch 1801340698
  105. Trung Tâm Y Tế Huyện Long Phú 2200176188
  106. Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Xây Dựng Huyện Châu Thành 2200498410
  107. Ban Dân Vận Huyện Châu Thành 2200354176
  108. Ban An Toàn Giao Thông Sóc Trăng 2200342036
  109. Ban Dân Vận Huyện Mỹ Tú 2200437993
  110. Ban Điều Hành Giao Thông Vận Tải Huyện Mỹ Tú 2200175603
  111. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phong Điền 1801037733
  112. Ban Bảo Vệ Chăm Sóc Sức Khỏe Cán Bộ Tỉnh Ủy 2200345372
  113. Ban Dân Vận Quận Ủy Ô Môn 1801035077
  114. Ban Quản Lý Các Dự Án Đầu Tư 1800482900
  115. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Tỉnh Hậu Giang 6300268908
  116. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Giao Thông Tỉnh Hậu Giang 6300270343
  117. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Châu Thành Tỉnh Hậu Giang 6300279498
  118. Ban Quản Lý Dự Án Hỗ Trợ Xử Lý Chất Thải Bệnh Viện 1801399405
  119. Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Mỹ Tú 2200439373
  120. Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Thạnh Trị 2200359047
  121. Ban Tổ Chức Tỉnh Ủy Sóc Trăng 2200342798
  122. Ban Quản Lý Dự Án Xây Dựng Trường Đại Học Đồng Bằng Sông Cửu Long 1801194101
  123. Ban Tuyên Giáo Quận Ủy Ô Môn 1801035020
  124. Ban Tuyên Giáo Tỉnh Ủy Sóc Trăng 2200342780
  125. Ban Tiểu Dự Án"Dự Phòng Và Chăm Sóc Hiv/Aids Tại Việt Nam-Giai Đoạn Iii"2007-2012 1800809151
  126. Ban Quản Lý Chợ Huyện Cờ Đỏ 1801035006
  127. Bảo hiểm xã hội cơ sở Phú Lợi 2200348609
  128. Ban Quản Lý Chợ Huyện Thới Lai 1801030336
  129. Ban Quản Lý Dự Án Phát Triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Xã Kế An 2200679093
  130. Bảo Hiểm Xã Hội Quận Ô Môn 1801183491
  131. Ban Tuyên Giáo Huyện Uỷ Châu Thành 2200354225
  132. Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ 1800808976
  133. Bảo hiểm xã hội cơ sở Vĩnh Châu 2200345157
  134. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Cần Thơ 1800648169
  135. Chi Cục Dân Số-Kế Hoạch Hóa Gia Đình Tp Cần Thơ 1801049383
  136. Chi Cục Bảo Vệ Môi Trường Sóc Trăng 2200448473
  137. Chi Cục Thi Hành án dân sự huyện Long Phú 2200176131
  138. Chi Cục Quản Lý Chất Lượng Nông Lâm Sảm Và Thủy Sản 1801148874
  139. Chi Cục Văn Thư - Lưu Trữ Tỉnh Sóc Trăng 2200528094
  140. Chi Cục Dân Số - Kế Hoạch Hóa Gia Đình 2200476784
  141. Chi Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng Tỉnh Sóc Trăng 2200175522
  142. Chi Cục Thống Kê Huyện Long Phú 2200348415
  143. Chi Cục Thông Kê Huyện Mỹ Tú 2200499319
  144. Công Ty Cổ Phần An Phúc Thịnh Vượng 2200599095
  145. Công Ty Cổ Phần An Phú 1800548541
  146. CÔNG TY CỔ PHẦN GIẤY XEO CẦN THƠ 1800420100
  147. Công Ty Cổ Phần Hoàn Mỹ 1800545117
  148. Công Ty Cổ Phần Hpi 1801325435
  149. Công Ty Cổ Phần Minh Tú 1800915590
  150. CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ THUẬN PHÚ 2200295001