Bỏ qua điều hướng — đến nội dung chính
Doanhnghiep.vn
🇻🇳 VI

Doanh nghiệp Lào Cai chưa rõ năm thành lập

3.213 doanh nghiệp · trang 8/22

  1. Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Và Phát Triển Hưng Phát 5300637670
  2. Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xúc Tiến Thương Mại Yên Bái 5200299957
  3. Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng & Thương Mại Nam Tiến 5300491301
  4. Công Ty Cổ Phần Hải Minh 5300233389
  5. Công Ty Cổ Phần Nông Lâm Nghiệp Sa Pa 5300589089
  6. Công Ty Cổ Phần Suối Giàng 5200587105
  7. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Cán Cấu 5300341345
  8. Uỷ Ban Nhân Dân Phường Pú Trạng 5200150562
  9. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Bảo Hưng 5200150234
  10. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Chấn Thịnh 5200152390
  11. Uỷ Ban Kiểm Tra 5300319357
  12. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Giới Phiên 5200150202
  13. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Châu Quế Thượng 5200149077
  14. Ủy Ban Mặt Trận Tổ Quốc Huyện Bắc Hà 5300635232
  15. Uỷ Ban Nhân Dân Phường Yên Ninh 5200148940
  16. Uỷ Ban Mặt Trận Tổ Quốc 5200378976
  17. Uỷ Ban Nhân Dân Xã An Bình 5200149101
  18. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Lang Thíp 5200149038
  19. Uỷ Ban Nhân Dân Phường Hồng Hà 5200149020
  20. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Lao Chải 5300729787
  21. Uỷ Ban Mặt Trận Tổ Quốc Huyện Sa Pa 5300316229
  22. Uỷ Ban Kiểm Tra Tỉnh Uỷ Yên Bái 5200409060
  23. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Mỹ Gia 5200174789
  24. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Nậm Cang 5300487619
  25. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Yên Phú 5200149133
  26. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Yên Thắng 5200174517
  27. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Thanh Kim Huyen-Sa-Pa 5300482385
  28. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Việt Cường 5200150259
  29. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Y Can 5200150107
  30. Văn Phòng Công Chứng Nguyễn Đức Mầu 5300785340
  31. Văn Phòng Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất Thành Phố Lào Cai 5300494334
  32. Văn Phòng Hđnd Và Ubnd 5200150361
  33. Văn Phòng Đăng Ký Đất Đai Và Phát Triển Quỹ Đất 5200811212
  34. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 5300319364
  35. Văn Phòng Luật Sư Hữu Thắng 5200876185
  36. Văn Phòng Tỉnh Uỷ Lào Cai 5300360789
  37. Viện Kiểm Sát Nhân Dân 5200420321
  38. Viện Kiểm Sát Nhân Dân Huyện Bắc Hà 5300595886
  39. Viện Kiểm Sát Nhân Dân Huyện Mường Khương 5300313524
  40. Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tp, Lào Cai 5300275540
  41. Văn Phòng Uỷ Ban Nhân Dân Tỉnh Yên Bái 5200445372
  42. Viện Kiểm Sát Nhân Dân Huyện Trạm Tấu 5200384264
  43. Viện Kiểm Sát Nhân Dân Huyện Trấn Yên 5200303635
  44. Viện Kiểm Sát Nhân Dân Huyện Văn Chấn 5200308087
  45. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Nậm Mả 5300444781
  46. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Lương Thịnh 5200150308
  47. Uỷ Ban Nhân Dân Thị Trấn Yên Thế 5200174482
  48. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Nghĩa Tâm 5200152400
  49. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Ngòi A 5200149013
  50. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Đông An 5200149126
  51. Uỷ Ban Mặt Trận Tổ Quốc Huyện Văn Chấn 5200309965
  52. Văn Phòng Hội Đồng Nhân Dân - Ubnd Huyện Lục Yên 5200310255
  53. Văn Phòng Đăng Ký Đất Đai Và Phát Triển Quỹ Đất 5200808555
  54. Văn Phòng Hội Đồng Nhân Dân - Ubnd Huyện Văn Chấn 5200309852
  55. Văn Phòng Đăng Ký Đất Đai Và Phát Triển Quỹ Đất Huyện Văn Chấn 5200686561
  56. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Văn Lãng 5200150185
  57. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Văn Phú 5200150153
  58. Uỷ Ban Nhân Dân Xã Văn Tiến 5200150178
  59. Văn Phòng Ubnd Tỉnh Lào Cai 5300522870
  60. Vp6-Đội Th Nvdt & Ht Nnt 5200791598
  61. Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Yên Bái 5200324427
  62. Viện Kiến trúc quy hoạch xây dựng tỉnh Lào Cai 5300215534
  63. Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Auto Tấn Hằng 5300632369
  64. Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Thương Mại Quốc Tế Sông Hồng 5300632030
  65. Ban bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Lào Cai. 5300348647
  66. BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG 5300499452
  67. Ban Đại Diện Hội Người Cao Tuổi Huyện Lục Yên 5200326618
  68. Ban Đại Diện Hội Người Cao Tuổi Huyện Văn Chấn 5200784167
  69. Ban Đại Diện Hội Người Cao Tuổi 5200409141
  70. Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện Trấn Yên 5200316320
  71. Ban Đại Diện Hội Người Cao Tuổi Thành Phố Yên Bái 5200440550
  72. Ban Chỉ Huy Quân Sự Huyện Văn Bàn 5300474761
  73. Ban Dân Vận Tỉnh Uỷ Lào Cai 5300600173
  74. Ban Dân Vận Tỉnh Uỷ Yên Bái 5200415508
  75. Ban Nội Chính Tỉnh Ủy 5300651435
  76. Ban Qlda Các Công Trình Xây Dựng Cơ Bản Trường Trung Học Kinh Tế Kỹ Thuật Lào Cai 5300465319
  77. Ban Qlda Các Công Trình Xdcb Sở Giáo Dục Và Đào Tạo 5300317247
  78. Ban Qlda Các Công Trình Xdcb Thuộc Vườn Quốc Gia Hoàng Liên 5300332661
  79. Ban Qlda Các Ctxd Sở Vhtt Và Du Lịch 5300319452
  80. Ban Qlda Lập Báo Cáo Khả Thi - Dự Án Giảm Nghèo Tỉnh Lào Cai Giai Đoạn 2 5300435829
  81. Ban Qlda Lập Dự Án Khả Thi Đầu Tư Csht Nông Thôn Lào Cai 5300239493
  82. Ban Qlda Gpmb Đường Cao Tốc Nội Bài-lào Cai 5300313267
  83. Ban Qlda "chương Trình Đô Thị Miền Núi Phía Bắc Thành Phố Yên Bái" 5200819691
  84. Ban Qlda Năng Lượng Nông Thôn Giai Đoạn Ii (reii) Tỉnh Lào Cai 5300238690
  85. Ban Qlda Xây Dựng Đô Thị 5300220679
  86. Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng xã Bát Xát 5300283051
  87. Ban Qlda Quỹ Toàn Cầu Pcsr Tỉnh Lào Cai 5300469585
  88. Ban Qlda Tín Dụng Chuyên Ngành Jica Spl Vi Sở Công Thương Tỉnh Lào Cai 5300499854
  89. Ban Quản Lý Các Dịch Vụ Công Cộng 5200278805
  90. Ban Quản Lý Chợ Cam Đường 5300139146
  91. Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp Tỉnh Yên Bái 5200326262
  92. Ban Quản Lý Chợ Cốc Lếu 5300133056
  93. Ban Quản Lý Chợ Pom Hán 5300271659
  94. Ban Quản Lý Chợ Phố Mới 5300271666
  95. Ban Quản Lý Chương Trình Phát Triển Vùng Huyện Văn Yên 5200230049
  96. Ban Quản Lý Chợ Thành Phố Yên Bái 5200149359
  97. Ban Quản lý di tích và Phát triển du lịch huyện Bảo Yên 5300719404
  98. Ban Quản Lý Chợ Sa Pa 5300138110
  99. Ban Quản Lý Chợ Trung Tâm 5300142212
  100. Ban Quản Lý Chợ Văn Bàn 5300434173
  101. Ban Quản Lý Chợ Trung Tâm Huyện Si Ma Cai 5300240160
  102. Ban Quản Lý Chương Trình Phát Triển Cộng Đồng Thông Qua Giáo Dục 5300732853
  103. Ban Quản Lý Cửa Khẩu Lào Cai 5300233822
  104. Ban Quản Lý Di Tích Văn Hoá - Du Lịch TP Lào Cai 5300271225
  105. Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Xây Dựng Cơ Bản Huyện Sa Pa 5300319808
  106. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Và Xây Dựng Huyện Trạm Tấu 5200384225
  107. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Và Xây Dựng Trưòng Học Thuộc Sở Giáo Dục Và Đào Tạo 5200332026
  108. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình 5200780003
  109. Ban Quản Lý Dự Án Công Trình Giao Thông 5200415554
  110. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Trấn Yên tỉnh Lào Cai 5200327072
  111. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Và Xây Dựng Công Trình Thuỷ Lợi 5200440166
  112. Ban Quản Lý Dự Án Điện Nông Thôn 5200818345
  113. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Và Xây Dựng Huyện Văn Chấn 5200867487
  114. Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên 5200448944
  115. Ban Quản Lý Dự Án Điều Hành Các Công Trình Xây Dựng Cơ Bản 5300319861
  116. Ban Quản Lý Dự Án Chia Sẻ - Huyện Văn Chấn 5200263358
  117. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HUYỆN MÙ CANG CHẢI 5200791929
  118. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Kinh Tế Tỉnh Lào Cai 5300727839
  119. Ban Quản Lý Dự Án Giảm Nghèo 2 Huyện Văn Yên 5200793588
  120. Ban Quản Lý Dự Án Giảm Nghèo Giai Đoạn 2 5200705038
  121. Ban Quản Lý Dự Án Giảm Nghèo Giai Đoạn 2 Huyện Trạm Tấu 5200799540
  122. Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Xây Dựng Cơ Bản 5300320313
  123. Ban Quản Lý Dự Án Năng Lượng Nông Thôn Ii (re.ii) Tỉnh Yên Bái 5200500270
  124. Ban Quản Lý Dự Án Giảm Nghèo Giao Đoạn 2 Tỉnh Yên Bái 5200607432
  125. Ban Quản Lý Dự Án Hỗ Trợ Đổi Mới Nâng Cao Năng Lực Quản Lý Giáo Dục Tỉnh Yên Bái 5200287020
  126. Ban Quản Lý Dự Án Hỗ Trợ Phát Triển Hệ Thống Y Tế Dự Phòng Tỉnh Yên Bái 5200320849
  127. Ban Quản Lý Dự Án Các Công Trình Cấp Nước Đô Thị 5300231180
  128. Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Giao Thông Tỉnh Lào Cai 5300233808
  129. Ban Quản Lý Dự Án Hỗ Trợ Y Tế Các Tỉnh Đông Bắc Bộ Và Đồng Bằng Sông Hồng Tỉnh Yên Bái 5200820030
  130. Ban Quản Lý Dự Án Phát Triển Chè Và Cây Ăn Quả Tỉnh Yên Bái 5200208332
  131. Ban Quản Lý Dự Án Wb2 Huyện Văn Bàn 5300675612
  132. Ban Quản Lý Dự Án Phòng Chống Hiv/aids 5200692438
  133. Ban Quản Lý Dự Án Phát Triển Hợp Tác Xã Nông Nghiệp Đồng Bào Dân Tộc Thiểu Số Tỉnh Yên Bái 5200799396
  134. Ban Quản Lý Dự Án Vie/01/p03 Ngành Y Tế 5200215315
  135. Ban Quản Lý Rừng Phòng Hộ Khu Vực Lào Cai - Cam Đường 5300629292
  136. Ban quản lý rừng phòng hộ khu vực Bảo Yên 5300359102
  137. Ban Quản Lý Dự Án Xây Dựng Đường Giao Thông Các Tỉnh Miền Núi Phía Bắc Vốn Vay Adb Tỉnh Yên Bái 5200700985
  138. Ban quản lý rừng phòng hộ khu vực Bắc Hà 5300317127
  139. Ban Quản Lý Khu Du Lịch Sinh Thái Hàm Rồng 5300724098
  140. Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Tỉnh Lào Cai 5300326932
  141. Ban Quản Lý Khu Bảo Tồn Thiên Nhiên Hoàng Liên 5300325569
  142. Ban Quản Lý Rừng Phòng Hộ Huyện Si Ma Cai 5300386836
  143. Ban Thi Đua Khen Thưởng Tỉnh Lào Cai 5300319396
  144. Ban Quản Lý Rừng Phòng Hộ Huyện Trạm Tấu 5200110802
  145. Ban Quản Lý Rừng Phòng Hộ khu vực Huyện Văn Bàn 5300320218
  146. Ban Thi Đua Khen Thưởng 5200469366
  147. Ban Thư Ký Dự Án Chia Sẻ Tỉnh Yên Bái 5200257932
  148. Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Văn Chấn 5200546772
  149. Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Simacai 5300256481
  150. Bảo Hiểm Xã Hội Thành Phố Yên Bái 5200550507